Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trí lực
Năng lực trí tuệ.
trí nhớ
Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.
trị sự
Nói bộ phận của một tòa báo phụ trách công việc phát báo, gửi báo, thu tiền, v. V.
tri thức
Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).
trí thức
Những người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.
trí tuệ
Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát min...
trích
Rút ra một phần.
triền
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
triển lãm
Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
triền miên
Kéo dài một cách nặng nề, có hại.
triều
"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.
triệu
Gọi đến.
triều đại
Thời trị vì của một ông vua hay một vị vua.
triều đình
Nơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ.
trình
Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
trình bày
Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.
trình diễn
Đưa ra diễn trước công chúng.
trình độ
Mức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...
trinh thám
Dò xét, thám thính.
trịnh trọng
Có vẻ oai nghiêm, trang trọng.
trình tự
Cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học.
trĩu
Sa xuống vì nặng quá.
trìu mến
Âu yếm quấn quýt.
trơ
Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.