Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

vô danh Không có tên; không biết tên. vô dụng Không dùng được vào việc gì. vô duyên Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng. vô đạo Tàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí. vô đạo đức Không có đạo đức. vô định Nói một phương trình hoặc một bài toán có vô số lời giải. vô đối Không có đối thủ. vô giá Không định được giá nào cho đáng; rất quý. vô giá trị Không có giá trị. vô hại Không có hại gì. vô hạn Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn. vô hình Không có hình thức. vô ích ^((xem từ nguyên 1)) Không có ích lợi gì. vợ lẽ Người vợ lấy sau người vợ cả (thời xưa). vô lễ Không có lễ độ đối với người trên. vô lí Cách viết khác của vô lý. vô lượng Nhiều đến mức không thể đo lường được. vô lượng vô biên Chỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số. vô lý Trái ngược với lẽ phải. vô nghĩa Không có nghĩa lí. vô phương Không có phương cách gì giải quyết. vô sản Thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng. võ sĩ Người giỏi võ. vô số Nhiều lắm.