Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vịt
Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.
vít
Lấp lại.
vớ
Níu lấy, tóm được.
vồ
Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ.
vo
Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
võ
Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
vỡ
Rời ra thành nhiều mảnh.
vó
Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.
vờ
Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.
vợ
Người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng.
vỗ
Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường.
vơ
Lấy nhanh cái gì, không cần chọn.
vở
Là tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó.
vô
Không, không có.
vò
Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối.
vỏ
Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
vô biên
Không có giới hạn.
vô bổ
Không mang lại ích lợi gì.
vô cảm
Không có tình cảm cảm xúc của con người.
vô căn cứ
Hoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.
vợ chồng
Vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)
vô cớ
Là một từ chỉ một hành động hoặc việc làm không có lý do.
vợ con
Vợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).
vô cùng
Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn.