Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vi vu
Đi chơi, đi hóng gió.
vỉa
Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên.
vỉa hè
Hè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.
việc
Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
việc gì
Từ phiếm chỉ một hành động.
việc làm
Công việc được giao cho làm và được trả công.
viêm
Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau).
viền
Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
viện
Cơ quan nghiên cứu khoa học.
viên
Vật nhỏ, tròn.
viễn cảnh
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.
viên chức
Người làm công tác chính quyền.
viên mãn
Đầy đủ, trọn vẹn.
viễn phương
Nơi xa.
viển vông
Không thiết thực, hết sức xa rời thực tế.
viếng
Thăm hỏi ai hoặc điều gì.
viếng thăm
Đến thăm hỏi.
viết
Vạch những đường nét tạo thành chữ.
viết đơn
Viết lá đơn để trình bày và xin điều gì đó.
viết lách
Viết (thường là viết văn; nói khái quát)
vịnh
Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó.
vĩnh cửu
Lâu dài, mãi mãi.
vinh quang
Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.
vĩnh viễn
Có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.