Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

vi vu Đi chơi, đi hóng gió. vỉa Lớp khoáng sản hay đất đá thường nằm chạy dài và có độ dày tương đối không đổi, do quá trình trầm tích ổn định tạo nên. vỉa hè Hè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát. việc Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công. việc gì Từ phiếm chỉ một hành động. việc làm Công việc được giao cho làm và được trả công. viêm Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau). viền Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép. viện Cơ quan nghiên cứu khoa học. viên Vật nhỏ, tròn. viễn cảnh Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh. viên chức Người làm công tác chính quyền. viên mãn Đầy đủ, trọn vẹn. viễn phương Nơi xa. viển vông Không thiết thực, hết sức xa rời thực tế. viếng Thăm hỏi ai hoặc điều gì. viếng thăm Đến thăm hỏi. viết Vạch những đường nét tạo thành chữ. viết đơn Viết lá đơn để trình bày và xin điều gì đó. viết lách Viết (thường là viết văn; nói khái quát) vịnh Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó. vĩnh cửu Lâu dài, mãi mãi. vinh quang Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao. vĩnh viễn Có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.