Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
véo von
Nói âm thanh lên xuống du dương.
vẹt
Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói.
vệt
Vết dài.
vét
Thu nhặt cho kì hết không chừa lại chút nào.
vết
Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.
vết thương
Chỗ bị thương trên cơ thể.
vì
Cũ, id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng).
vị
Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
vĩ
Đít, đuôi.
vi
Nhỏ, nhỏ bé.
ví
Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
ví dầu
Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.
ví dầu cầu ván
Sự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.
ví dụ
Giả sử, nếu như.
ví dù
Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.
vĩ đại
Rất lớn lao.
vi khuẩn
Là một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.
ví như
Như nếu như.
vi phạm
Làm trái quy định.
vì sao
Ngôi sao.
vị thân
Vì mình, cũng như tiếng ích kỷ.
vì thế
K. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.
vị thế
Vị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.
vị trí
Chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.