Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

vay tiền Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi... vè Nhánh cây. vệ Rìa, cạnh. về Trở lại ở nơi mà ai từ đâu đến. vẻ Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ. vê Vo cho săn. vẽ Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. vế Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh. ve Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè. về sau Từ diễn tả thời gian sau này. ve sầu Một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè. vệ sinh Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi. vệ tinh Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ. vẻ vang Rỡ ràng, lừng lẫy. ven Ngoại vi vấn đề hoặc sự vật gì. vén Thu lại cho gọn. ven biển Là nơi đất liền và biển giáp nhau. ven đô Vùng ngoại ô của thủ đô. vẹn toàn Ở trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào. vênh Không được thẳng. vểnh Chìa ra và cong lên. vênh váo Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì. vẹo Quay (tay lái) qua một bên để di chuyển xe qua bên đó. véo Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra.