Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vay tiền
Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi...
vè
Nhánh cây.
vệ
Rìa, cạnh.
về
Trở lại ở nơi mà ai từ đâu đến.
vẻ
Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ.
vê
Vo cho săn.
vẽ
Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.
vế
Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.
ve
Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
về sau
Từ diễn tả thời gian sau này.
ve sầu
Một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
vệ sinh
Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi.
vệ tinh
Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.
vẻ vang
Rỡ ràng, lừng lẫy.
ven
Ngoại vi vấn đề hoặc sự vật gì.
vén
Thu lại cho gọn.
ven biển
Là nơi đất liền và biển giáp nhau.
ven đô
Vùng ngoại ô của thủ đô.
vẹn toàn
Ở trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.
vênh
Không được thẳng.
vểnh
Chìa ra và cong lên.
vênh váo
Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vẹo
Quay (tay lái) qua một bên để di chuyển xe qua bên đó.
véo
Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra.