Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chẻ
Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.
chế
Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.
che
Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.
chê
Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
chê bai
Cho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...
chế biến
Biến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.
che chắn
Bảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.
chè chén
Ăn uống xa hoa, lãng phí.
che chở
Ngăn để bảo vệ.
chê cười
Chê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát).
che đậy
Phủ lên trên để tránh tác hại.
che giấu
Giấu đi, không để lộ ra cho người khác biết.
chế giễu
Đem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán.
chè hương
Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa.
che kín
Che cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.
che lấp
Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.
chế nhạo
Nêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.
che phủ
Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới.
chê trách
Nói xấu (về một ai đó).
chè xanh
Lá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.
chếch
Hơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng.
chệch
Hành động làm lệch đường đi của cái gì đó.
chém
Dùng gươm hay dao làm cho đứt.
chêm
Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch.