Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chém giết
Giết nhau bằng gươm dao (nói khái quát).
chèn
Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.
chen
Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
chén
Đồ dùng để uống nước, uống rượu, thường bằng sành, sứ, nhỏ và sâu lòng.
chẽn
Nói quần áo ngắn và hẹp.
chèn ép
Lấn át, kìm hãm không cho phát triển.
chen lấn
Dùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối.
chênh
Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.
chênh lệch
Không bằng, không ngang nhau.
chênh vênh
Không vững vàng; bấp bênh.
cheo
Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.
chèo
Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.
chéo
Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.
chép
Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.
chẹt
Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó.
chết
Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.
chị
Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể...
chỉ
Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.
chí
Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay.
chi
Chân hoặc tay của động vật có xương sống.
chì
Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.
chỉ bản
Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.
chỉ bảo
Dạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).
chỉ có
Chỉ một số lượng nhất định.