Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

26 kết quả trong 9,989 mục từ

ô Khoảng có những hình vuông đều kề nhau. ô danh Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu. ô kìa Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ. ô tô Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó. ô uế Nhơ nhớp. ôi Bắt đầu có mùi, sắp thiu. ôm Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người. ôm ấp Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết. ôm chân Nịnh nọt để cầu lợi. ôm đồm Tham lam làm nhiều việc trong một lúc. ôn Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua. ôn hòa Điềm đạm, không nóng nảy. ôn tập Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc. ông Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình. ông bà Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại. ông cha Tổ tiên. ông cụ Người đàn ông đã già. ông già Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật. ông hoàng Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng. ông lão Người đàn ông đã nhiều tuổi. ông ngoại Bố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu. ông nội Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu. ông tơ Người có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín. ông tơ bà nguyệt Vị thần se duyên vợ chồng trong truyện dân gian.