Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ô
Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
ô danh
Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.
ô kìa
Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
ô tô
Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
ô uế
Nhơ nhớp.
ôi
Bắt đầu có mùi, sắp thiu.
ôm
Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.
ôm ấp
Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.
ôm chân
Nịnh nọt để cầu lợi.
ôm đồm
Tham lam làm nhiều việc trong một lúc.
ôn
Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.
ôn hòa
Điềm đạm, không nóng nảy.
ôn tập
Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.
ông
Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
ông bà
Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.
ông cha
Tổ tiên.
ông cụ
Người đàn ông đã già.
ông già
Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.
ông hoàng
Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.
ông lão
Người đàn ông đã nhiều tuổi.
ông ngoại
Bố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
ông nội
Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
ông tơ
Người có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.
ông tơ bà nguyệt
Vị thần se duyên vợ chồng trong truyện dân gian.