Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đi lại Quan hệ với người khác. đi làm Có công ăn việc làm. đi lên Chuyển động đến nơi cao hơn. đi ở Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó. đi ra Một hành động bước đi chỗ khác. đi vào Chuyển động đến nơi bên trong. đi về Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ. đi xuống Chuyển động đến nơi bên xuống. đìa Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá. địa Địa lí học (nói tắt). đỉa Loài kí sinh hình dạng như giun. đĩa Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước. địa bàn Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó. địa chỉ Nơi ở ghi trên giấy tờ. địa danh Tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, c... địa đạo Đường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm. địa điểm Nơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó. địa hình Toàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển. địa lí Địa lí học (nói tắt) địa lý Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội,... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác. địa ngục Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín. địa phận Phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó. địa phương Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước. địa thế Hình thể vị trí đất đai.