Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đi lại
Quan hệ với người khác.
đi làm
Có công ăn việc làm.
đi lên
Chuyển động đến nơi cao hơn.
đi ở
Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.
đi ra
Một hành động bước đi chỗ khác.
đi vào
Chuyển động đến nơi bên trong.
đi về
Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.
đi xuống
Chuyển động đến nơi bên xuống.
đìa
Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá.
địa
Địa lí học (nói tắt).
đỉa
Loài kí sinh hình dạng như giun.
đĩa
Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước.
địa bàn
Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.
địa chỉ
Nơi ở ghi trên giấy tờ.
địa danh
Tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, c...
địa đạo
Đường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm.
địa điểm
Nơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.
địa hình
Toàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển.
địa lí
Địa lí học (nói tắt)
địa lý
Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội,... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.
địa ngục
Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.
địa phận
Phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.
địa phương
Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.
địa thế
Hình thể vị trí đất đai.