Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đo đạc
Đo (nói khái quát).
đồ đạc
Đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.
đỡ đần
Giúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả.
đờ đẫn
Ở trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.
đỡ đầu
Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống.
đo đỏ
Hơi đỏ.
đố kị
Cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.
độ lượng
Đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.
đo lường
Việc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.
đổ máu
Gây ra cuộc đâm chém.
đô thị
Chỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.
độ trì
Che chở, cứu giúp (thường nói về thần, Phật).
đồ uống
Là bất cứ loại nước nào dùng để uống.
đồ vật
Là một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.
đổ vỡ
Tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn.
đoạn
Xong hẳn, kết thúc.
đoàn
Số đông người, vật đi liền nhau.
đoán
Suy ra điều chưa xảy ra.
đoan
Như cam đoan.
đoán định
Quyết định sau khi đã nhận xét.
đoàn kết
Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
đoán mò
Là hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.
đoạn thẳng
Phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm.
đoàn tụ
Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.