Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đo đạc Đo (nói khái quát). đồ đạc Đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung. đỡ đần Giúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả. đờ đẫn Ở trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài. đỡ đầu Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống. đo đỏ Hơi đỏ. đố kị Cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình. độ lượng Đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ. đo lường Việc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau. đổ máu Gây ra cuộc đâm chém. đô thị Chỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất. độ trì Che chở, cứu giúp (thường nói về thần, Phật). đồ uống Là bất cứ loại nước nào dùng để uống. đồ vật Là một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được. đổ vỡ Tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn. đoạn Xong hẳn, kết thúc. đoàn Số đông người, vật đi liền nhau. đoán Suy ra điều chưa xảy ra. đoan Như cam đoan. đoán định Quyết định sau khi đã nhận xét. đoàn kết Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung. đoán mò Là hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra. đoạn thẳng Phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm. đoàn tụ Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.