Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đời thường
Thuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường.
đổi tiền
Đổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ.
đối tượng
Đồ hữu hình có thể cảm giác được.
đối với
Tổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.
đối xử
Thể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.
đốm
Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó.
đơm
Như đâm.
đom đóm
Bọ có cánh, bụng phát ánh sáng lập loè ban đêm.
đón
Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.
đốn
Chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ.
đơn
Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).
đồn
Nơi có một số quân đội đóng.
đờn
Dạng Southern Vietnam của đàn.
đòn
Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét.
độn
Nhồi vào.
đơn điệu
Chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.
đơn độc
Chỉ có một mình, không có ai bên cạnh.
đơn giản
Không phức tạp, dễ hiểu, dễ làm.
đơn lẻ
Riêng lẻ, không phổ biến.
đơn nhất
Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian; trái với phổ biến.
đơn thuần
Hoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.
đơn thương độc mã
Đi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".
đón tiếp
Gặp và tiếp đãi.
đơn tính
Chỉ người dị tính hoặc có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới, đối lập với đồng tính.