Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đứng
Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng).
đúng
Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.
đùng
Từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo.
đụng
Chung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống.
đựng
Chứa ở trong lòng của đồ vật.
đừng
Đừng lại; Thời.
đụng chạm
Chạm vào (nói khái quát)
đứng dậy
Từ tư thế ngồi hoặc nằm chuyển sang đứng.
đúng đắn
Phù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý.
đứng đắn
Nói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.
đung đưa
Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.
đúng mực
Đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.
đứng như trời trồng
Đứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.
đứng tuổi
Ở tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già.
đứng vững
Không dao động, Không suy sụp.
được
Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động.
đuốc
Bó nứa hay tre dùng để đốt cho sáng.
được việc
Có khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.
đuôi
Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.
đuối
Kém đến mức phải cố gắng lắm thì mới có thể đạt được yêu cầu.
đuổi
Chạy gấp để cho kịp người, xe đã đi trước.
đuổi theo
Chạy nhanh để gặp kẻ đi trước.
đượm
Thấm sâu vào bản chất.
đường
Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.