Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bày Sắp xếp theo một thứ tự nào đó. bầy Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ. bay Di chuyển trên không trung. bẫy Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại. bậy Sai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép. bảy Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên. bậy bạ Bậy (nói khái quát). bày biện Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương. bay bổng Bay cao lên không trung. bây giờ Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này. bay lượn Bay và lượn trên không. bay màu Phai mất màu cũ, trỗ màu khác. bảy mươi Bảy lần mười. bay nhảy Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ. bấy nhiêu Số lượng đã nói đến; ngần ấy. bày tỏ Trình bày tâm sự một cách thân tình. bè Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên... bé Như em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chung. be Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ. bể Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng. bê Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên. bẹ Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây. bệ Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng. bế Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.