Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bày
Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.
bầy
Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ.
bay
Di chuyển trên không trung.
bẫy
Đánh lừa cho mắc mưu để làm hại.
bậy
Sai trái, không kể gì lề lối, khuôn phép.
bảy
Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.
bậy bạ
Bậy (nói khái quát).
bày biện
Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương.
bay bổng
Bay cao lên không trung.
bây giờ
Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này.
bay lượn
Bay và lượn trên không.
bay màu
Phai mất màu cũ, trỗ màu khác.
bảy mươi
Bảy lần mười.
bay nhảy
Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ.
bấy nhiêu
Số lượng đã nói đến; ngần ấy.
bày tỏ
Trình bày tâm sự một cách thân tình.
bè
Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên...
bé
Như em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chung.
be
Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ.
bể
Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.
bê
Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
bẹ
Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây.
bệ
Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng.
bế
Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.