Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

biết người biết ta Hiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực. biết ơn Hiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình. biết thân Thấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình. biếu Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép. biểu Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặ... biểu cảm Biểu hiện tình cảm, cảm xúc. biểu diễn Trình bày văn nghệ trước quần chúng. biểu đạt Dùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra. biểu đồ Hình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng. biểu hiện Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong). biểu lộ Thể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài. biểu mẫu Mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê. biểu quyết Tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay) biểu thị Tỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ). biểu thức Kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán. biểu trưng Là một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó. biểu tượng Hình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng. bìm Bìm bìm (nói tắt). bìm bìm Cây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào. binh Quân lính. bình Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức. bình an Yên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm. bình dân Bình dân học vụ, nói tắt. bình dị Dễ hiểu.