Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
biết người biết ta
Hiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.
biết ơn
Hiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.
biết thân
Thấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.
biếu
Tặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.
biểu
Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặ...
biểu cảm
Biểu hiện tình cảm, cảm xúc.
biểu diễn
Trình bày văn nghệ trước quần chúng.
biểu đạt
Dùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra.
biểu đồ
Hình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.
biểu hiện
Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong).
biểu lộ
Thể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.
biểu mẫu
Mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.
biểu quyết
Tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay)
biểu thị
Tỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).
biểu thức
Kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán.
biểu trưng
Là một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.
biểu tượng
Hình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.
bìm
Bìm bìm (nói tắt).
bìm bìm
Cây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.
binh
Quân lính.
bình
Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức.
bình an
Yên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.
bình dân
Bình dân học vụ, nói tắt.
bình dị
Dễ hiểu.