Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chú trọng
Đặc biệt coi trọng.
chữ viết
Hệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.
chú ý
Để cả tâm trí vào việc gì.
chủ ý
Cố tình.
chủ yếu
Quan trọng nhất.
chứa
Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp.
chữa
Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh.
chửa
Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng.
chúa
Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua.
chua
Có vị như vị của chanh, giấm.
chưa
Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.
chừa
Dành riêng ra một phần.
chùa
Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.
chữa bệnh
Dùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó.
chua cay
Đau đớn, xót xa, cay đắng.
chứa chất
Chứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.
chứa đựng
Giữ ở trong.
chưa kể
Chỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
chua ngoa
Ngoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).
chúa tể
Kẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.
chua xót
Buồn rầu, đau khổ.
chuẩn
Cho phép.
chuẩn bị
Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.
chuẩn mực
Cái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.