Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chú trọng Đặc biệt coi trọng. chữ viết Hệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói. chú ý Để cả tâm trí vào việc gì. chủ ý Cố tình. chủ yếu Quan trọng nhất. chứa Cất giấu hoặc để cho ở trong nhà một cách bất hợp pháp. chữa Nói thầy giáo sửa những lỗi lầm trong bài làm của học sinh. chửa Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. chúa Người có quyền lực cao nhất trong một miền hay trong một nước có vua. chua Có vị như vị của chanh, giấm. chưa Từ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra. chừa Dành riêng ra một phần. chùa Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. chữa bệnh Dùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó. chua cay Đau đớn, xót xa, cay đắng. chứa chất Chứa đựng nhiều và tích lại đã lâu. chứa đựng Giữ ở trong. chưa kể Chỉ những cái gì đó chưa được nói tới. chua ngoa Ngoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ). chúa tể Kẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối. chua xót Buồn rầu, đau khổ. chuẩn Cho phép. chuẩn bị Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. chuẩn mực Cái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.