Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cục
Khối nhỏ và đặc.
cực khổ
Chỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.
cực kỳ
Cực độ, vô cực, vô cùng.
cực lạc
Nơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.
cực nhọc
Vất vả nặng nhọc.
cục súc
Từ sai chính tả của cục xúc.
cục tẩy
Cục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.
cúc vàng
Cúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.
cúi
Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước.
củi
Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.
cũi
Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.
cửi
Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.
cùi
Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt.
cùm
Cho chân vào cùm để giam giữ.
cúm
Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.
cụm
Khối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau.
cụm từ
Là một nhóm gồm nhiều từ.
cún
Chó con.
cùn
Trơ mòn, không sắc.
cùng
Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa.
cũng
Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói...
cứng
Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.
củng
Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại.
cưng
Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.