Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cục Khối nhỏ và đặc. cực khổ Chỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng. cực kỳ Cực độ, vô cực, vô cùng. cực lạc Nơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ. cực nhọc Vất vả nặng nhọc. cục súc Từ sai chính tả của cục xúc. cục tẩy Cục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì. cúc vàng Cúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc. cúi Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước. củi Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ. cũi Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú. cửi Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định. cùi Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt. cùm Cho chân vào cùm để giam giữ. cúm Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi. cụm Khối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau. cụm từ Là một nhóm gồm nhiều từ. cún Chó con. cùn Trơ mòn, không sắc. cùng Ở tình trạng lâm vào thế không còn có lối thoát, không còn biết làm sao được nữa. cũng Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói... cứng Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng. củng Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. cưng Nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.