Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dặm
Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần.
dám
Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
dậm
Một dụng cụ đánh cá.
dăm
Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.
dâm bụt
Cây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.
dặm trường
Đường đi dài và xa.
dán
Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.
dân
Người sống trong một khu vực địa lí.
dạn
Bạo, không rụt rè, không e ngại.
dần
Đập nhiều lần để cho mềm ra.
dặn
Bảo cho biết điều cần nhớ để làm.
dấn
Dìm xuống nước cho ngập.
dẫn
Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.
dàn
Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
dằn
Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.
dặn bảo
Nói để người ta làm theo.
dân ca
Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
dân chủ
Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.
dân chúng
Đông đảo nhân dân.
dân cư
Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan...
dân dã
Dân quê.
dần dần
Từ bước này sang bước khác.
dẫn dắt
Dẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.
dặn dò
Dặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.