Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gam
Dải, phổ.
gặm
Cắn dần dần từng tí một.
gậm
Cắn dần dần từng tí một.
gấm
Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
gầm
Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).
găm
Bị mắc sâu vào người.
gặm nhấm
Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng.
gấm vóc
Hàng dệt quý giá nói chung.
gạn
Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.
gắn
Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau.
gán
Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.
gan
Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.
gần
Không xa.
gân
Đường nổi lên trên mặt lá cây.
gàn
Khuyên người ta không nên làm điều gì.
gan bàn chân
Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người.
gắn bó
Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.
gan dạ
Bạo dạn và nhẫn nại.
gàn dở
Ương gàn và dở hơi.
gần đất xa trời
Ở vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.
gần đây
Trong thời gian không xa.
gần gũi
Có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình.
gắn kết
Gắn chặt với nhau, không thể tách rời.
gắn liền
Luôn luôn đi đôi với nhau.