Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gam Dải, phổ. gặm Cắn dần dần từng tí một. gậm Cắn dần dần từng tí một. gấm Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá. gầm Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn). găm Bị mắc sâu vào người. gặm nhấm Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. gấm vóc Hàng dệt quý giá nói chung. gạn Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại. gắn Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau. gán Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có. gan Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ. gần Không xa. gân Đường nổi lên trên mặt lá cây. gàn Khuyên người ta không nên làm điều gì. gan bàn chân Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người. gắn bó Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ. gan dạ Bạo dạn và nhẫn nại. gàn dở Ương gàn và dở hơi. gần đất xa trời Ở vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa. gần đây Trong thời gian không xa. gần gũi Có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình. gắn kết Gắn chặt với nhau, không thể tách rời. gắn liền Luôn luôn đi đôi với nhau.