Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
làm thuê
Làm việc cho người khác để lấy tiền.
làm thuốc
Làm nghề chữa bệnh.
làm tiền
Kiếm tiền một cách bất chính.
làm tôi
Làm chân tay người khác.
làm trai
Xứng đáng là con trai, đàn ông.
làm trời
Tung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.
làm tròn
Thực hiện đầy đủ.
làm vì
Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.
làm việc
Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
làm vườn
Làm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.
làm xấu
Là một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó.
làm xong
Hành động kết thúc việc làm gì đó.
lặn
Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước.
lẩn
Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.
lân
Kì lân (nói tắt).
lán
Nhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng.
làn
Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.
lan
Mở rộng trên bề mặt sang phạm vi khác.
lăn
Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
lận
Lừa gạt.
lấn
Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.
lẫn
Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.
lằn
"Thằn lằn" nói tắt.
lần
Tìm kiếm khó khăn.