Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mây
Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.
mấy
Hơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)
máy
Dụng cụ cơ hoặc điện.
may
Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục.
mấy ai
Ít người.
máy bay
Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
máy ghi âm
Máy dùng để ghi và phát lại âm thanh.
may mắn
Gặp dịp tốt.
mây mưa
Thú vui xác thịt giữa trai và gái.
mấy mươi
Không đáng bao nhiêu.
may ra
Có ít nhiều hi vọng.
may rủi
Tùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn.
máy tính
Máy thực hiện tự động các phép tính.
mây xanh
Trời cao.
mé
Phía ở về nơi không xa lắm.
mẽ
Mã, bề ngoài.
mè
Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà.
mẻ
Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng.
me
Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây.
mê
Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.
mẹ
Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.
mẹ già
Người phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.
mê hoặc
Làm cho người ta lầm lẫn.
mê mẩn
Say mê đắm đuối.