Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mây Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời. mấy Hơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10) máy Dụng cụ cơ hoặc điện. may Dùng kim, máy khâu kết các mảnh vải thành quần áo, trang phục. mấy ai Ít người. máy bay Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ. máy ghi âm Máy dùng để ghi và phát lại âm thanh. may mắn Gặp dịp tốt. mây mưa Thú vui xác thịt giữa trai và gái. mấy mươi Không đáng bao nhiêu. may ra Có ít nhiều hi vọng. may rủi Tùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn. máy tính Máy thực hiện tự động các phép tính. mây xanh Trời cao. mé Phía ở về nơi không xa lắm. mẽ Mã, bề ngoài. mè Thanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà. mẻ Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng. me Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây. mê Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm. mẹ Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái. mẹ già Người phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình. mê hoặc Làm cho người ta lầm lẫn. mê mẩn Say mê đắm đuối.