Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

pháp Quy tắc, luật định. pháp luật Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phả... pháp nhân Có tư cách đối với pháp luật như một cá nhân. pháp quy Quy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh. phắt Ngay và nhanh. phất Giơ lên và đưa đi đưa lại. phát Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt. phạt Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc. phát biểu Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó. phát đạt Giàu có, hưng thịnh lên. phát động Thúc đẩy hành động. phát hành Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm. phát hiện Tìm ra cái mà chưa ai biết. phát huy Làm tỏa ra tác dụng tốt. phất phơ Chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ. phát sinh Bắt đầu sinh ra. phát thanh Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh. phát thanh viên Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình. phát triển Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh. phẩy Quạt nhẹ. phe Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác. phê Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá. phế Bỏ đi, không dùng nữa. phê bình Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.