Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
pháp
Quy tắc, luật định.
pháp luật
Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phả...
pháp nhân
Có tư cách đối với pháp luật như một cá nhân.
pháp quy
Quy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.
phắt
Ngay và nhanh.
phất
Giơ lên và đưa đi đưa lại.
phát
Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt.
phạt
Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.
phát biểu
Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.
phát đạt
Giàu có, hưng thịnh lên.
phát động
Thúc đẩy hành động.
phát hành
Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.
phát hiện
Tìm ra cái mà chưa ai biết.
phát huy
Làm tỏa ra tác dụng tốt.
phất phơ
Chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.
phát sinh
Bắt đầu sinh ra.
phát thanh
Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.
phát thanh viên
Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.
phát triển
Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.
phẩy
Quạt nhẹ.
phe
Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.
phê
Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.
phế
Bỏ đi, không dùng nữa.
phê bình
Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.