Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

pho Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận. phổ Trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sử... phó Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó. phô Bày ra để khoe. phổ biến Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. phó mặc Giao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa. phô trương Bày ra để trang hoàng bề ngoài. phơi Rải ra, chăng lên cho khô. phới Dụng cụ dùng để đánh trứng. phổi Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí. phổi bò Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm. phối hợp Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung. phơi phới Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn. phồn Giống, thứ hạng. phồn hoa Ồn ào và xa hoa. phỏng Bắt chước. phồng Căng tròn và to ra. phóng Rập theo mẫu có sẵn. phòng Buồng lớn. phong Ban, cấp chức tước, đất đai. phong ba Sóng gió, có nhiều thay đổi lớn. phong cách Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài ha... phong cảnh Những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát) phòng chống Phòng bị trước và sẵn sàng chống lại.