Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
pho
Từ đặt trước những danh từ chỉ sự vật có đủ các bộ phận.
phổ
Trong phổ nhạc, phổ lời, phổ thơ v.v dùng để chỉ hành động viết phần nhạc hay phần lời cho bài hát hoặc lấy một bài thơ làm nội dung cơ bản (có thể sử...
phó
Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.
phô
Bày ra để khoe.
phổ biến
Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.
phó mặc
Giao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.
phô trương
Bày ra để trang hoàng bề ngoài.
phơi
Rải ra, chăng lên cho khô.
phới
Dụng cụ dùng để đánh trứng.
phổi
Cơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.
phổi bò
Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.
phối hợp
Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.
phơi phới
Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
phồn
Giống, thứ hạng.
phồn hoa
Ồn ào và xa hoa.
phỏng
Bắt chước.
phồng
Căng tròn và to ra.
phóng
Rập theo mẫu có sẵn.
phòng
Buồng lớn.
phong
Ban, cấp chức tước, đất đai.
phong ba
Sóng gió, có nhiều thay đổi lớn.
phong cách
Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài ha...
phong cảnh
Những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)
phòng chống
Phòng bị trước và sẵn sàng chống lại.