Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quang
Quang học (nói tắt).
quãng
Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.
quảng
Rộng, rộng lớn, rộng rãi.
quăng
Ném mạnh và xa.
quàng
Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.
quầng
Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí...
quang cảnh
Cảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.
quảng cáo
Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
quang hợp
Sự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.
quang minh
Rõ ràng, sáng tỏ.
quảng trường
Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.
quanh
Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).
quạnh
"Quạnh quẽ" nói tắt.
quanh co
Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật.
quanh năm
Suốt từ đầu đến cuối năm.
quanh quẩn
Không minh bạch, không thẳng thắn.
quạnh vắng
Rất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.
quặp
Cong gập hẳn vào trong.
quắp
Co, gập cong vào phía trong.
quạt
Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.
quát
Thét lớn để ra lệnh hoặc mắng.
quất
Vụt bằng roi.
quật
Dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã.
quát mắng
Mắng to tiếng.