Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quang Quang học (nói tắt). quãng Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm. quảng Rộng, rộng lớn, rộng rãi. quăng Ném mạnh và xa. quàng Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác. quầng Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí... quang cảnh Cảnh vật và những hoạt động của con người trong đó. quảng cáo Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền. quang hợp Sự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục. quang minh Rõ ràng, sáng tỏ. quảng trường Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp. quanh Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát). quạnh "Quạnh quẽ" nói tắt. quanh co Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật. quanh năm Suốt từ đầu đến cuối năm. quanh quẩn Không minh bạch, không thẳng thắn. quạnh vắng Rất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn. quặp Cong gập hẳn vào trong. quắp Co, gập cong vào phía trong. quạt Làm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ. quát Thét lớn để ra lệnh hoặc mắng. quất Vụt bằng roi. quật Dùng sức mạnh làm cho vật đang ở thế đứng vững phải đổ, ngã. quát mắng Mắng to tiếng.