Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rôm rả
Như rôm.
rơm rác
Rơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.
rốn
Ống nói trên.
rộn
Ồn ào, rối rít, bề bộn.
rộn rã
Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.
rộn ràng
Tấp nập, nhộn nhịp.
rồng
Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.
rộng
Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.
ròng
Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
rông
Ph. Lung tung, không có gì ràng buộc.
rỗng
Không có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.
rong
Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu.
rỗng không
Không có gì.
rộng lớn
Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).
rộng mở
Rộng rãi và cởi mở.
rộng rãi
Như rộng.
rong ruổi
Nô đùa một cách tinh nghịch.
rỗng tuếch
Không có một tí gì ở trong.
rợp
Có bóng mát.
rốt
Cuối cùng.
rót
Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác.
rớt
Đphg Hỏng thi, không đỗ.
rốt cuộc
Đến giai đoạn cuối cùng.
rũ
Lả người vì kiệt sức.