Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sà
Ngả vào, lăn vào.
sa
Nói trẻ con chết non.
sả
Một loại bói cá.
sa bồi
Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.
sa chân
Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.
sa cơ
Lâm vào cảnh rủi ro.
sa đà
Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.
sa ngã
Trở nên hư hỏng, trụy lạc.
sắc
Có cạnh mỏng và cắt được dễ dàng.
sặc
Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản.
sắc bén
Có hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ.
sắc cạnh
Sắc sảo, khó bắt bẻ.
sắc đẹp
Vẻ đẹp của phụ nữ.
sắc sảo
Thông minh lanh lợi.
sặc sỡ
Có nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt.
sạch
Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố.
sách
Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.
sách báo
Sách và báo (nói khái quát).
sạch sẽ
Sạch (nói khái quát).
sách vở
Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).
sãi
Người đàn ông giữ chùa.
sài
Từ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.
sai
Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi.
sai khiến
Ra lệnh cho người dưới phải làm.