Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
suối
Dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên.
sưởi nắng
Phơi mình dưới nắng về mùa đông.
sườn
Dàn bài của một văn kiện.
suôn
Thẳng và cao.
suôn sẻ
Trôi chảy.
suông
Sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ.
sượng
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được.
sương
Trắng như sương mù.
sướng
Ruộng gieo mạ.
sương giá
Sương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.
sương muối
Sương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.
suồng sã
Thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn.
suốt
Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
suốt đời
Cả đời.
sụp
Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.
sụp đổ
Đổ sập xuống.
sụt
Sa xuống.
sứt
Nói người sứt răng cửa.
sút
Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.
sứt mẻ
Chỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữa.
sưu
Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.
sưu tầm
Tìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.
sưu tập
Tìm kiếm và tập hợp lại.
suy
Nghĩ. Con người vụng suy.