Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

suối Dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy thường xuyên hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra ngoài mặt đất tạo nên. sưởi nắng Phơi mình dưới nắng về mùa đông. sườn Dàn bài của một văn kiện. suôn Thẳng và cao. suôn sẻ Trôi chảy. suông Sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ. sượng Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được. sương Trắng như sương mù. sướng Ruộng gieo mạ. sương giá Sương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng. sương muối Sương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt. suồng sã Thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn. suốt Thông từ đầu nọ đến đầu kia. suốt đời Cả đời. sụp Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. sụp đổ Đổ sập xuống. sụt Sa xuống. sứt Nói người sứt răng cửa. sút Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá. sứt mẻ Chỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữa. sưu Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân. sưu tầm Tìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó. sưu tập Tìm kiếm và tập hợp lại. suy Nghĩ. Con người vụng suy.