Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sịt
Hít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.
sở
Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.
sờ
Động đến, bắt tay làm.
sợ
Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự hoặc tránh khỏi được.
số
Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó.
so
So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
sô
Đồ dệt thưa, dùng để may màn, hoặc may áo và làm khăn của người mới có đại tang.
sổ
Vừa lọt lòng mẹ ra.
sò
Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.
sọ
Hộp xương đựng bộ não.
sơ
Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.
số bị chia
Số đem chia cho những số khác.
số chẵn
Số chia hết cho 2.
số đếm
Số được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.
số đo
Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.
số đông
Phần lớn.
sợ hãi
Tỏ ra rất sợ.
số hạng
Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.
sơ hở
Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.
số học
Ngành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.
sở hữu
Chỉ cái gì đó thuộc về mình.
số ít
Chỉ dạng số ít (có một) hoặc từ ở số ít.
sơ khảo
Chấm bài thi lần thứ nhất.
số không
Số biểu thị không có đại lượng nào.