Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thái bình
Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh.
thái dương
Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
thái độ
Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.
thái giám
Chức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.
thải loại
Loại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.
thai nghén
Mang thai (nói khái quát).
thái quá
Quá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.
thái tổ
Miếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.
thăm
Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
tham
Ham muốn một cách thái quá, không biết chán.
thầm
Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.
thẫm
Đậm và hơi tối.
thảm
Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
thẩm
Xét kỹ những việc thuộc về tòa án.
thấm
Bị hút vào một chất xốp, khô.
thẳm
Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận.
thậm
Rất, lắm.
thắm
Đỏ đậm.
thâm
Có màu xám thẫm, gần đen.
tham dự
Nhận một phần công việc, trách nhiệm...
tham gia
Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.
thảm hại
Có vẻ khổ sở, đáng thương.
thâm hiểm
Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.
thăm hỏi
Hỏi hang.