Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thái bình Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh. thái dương Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên. thái độ Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động. thái giám Chức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm. thải loại Loại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu. thai nghén Mang thai (nói khái quát). thái quá Quá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường. thái tổ Miếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại. thăm Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người. tham Ham muốn một cách thái quá, không biết chán. thầm Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy. thẫm Đậm và hơi tối. thảm Hàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi. thẩm Xét kỹ những việc thuộc về tòa án. thấm Bị hút vào một chất xốp, khô. thẳm Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận. thậm Rất, lắm. thắm Đỏ đậm. thâm Có màu xám thẫm, gần đen. tham dự Nhận một phần công việc, trách nhiệm... tham gia Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó. thảm hại Có vẻ khổ sở, đáng thương. thâm hiểm Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường. thăm hỏi Hỏi hang.