Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thực sự Có thực. thực tế Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người. thực thi Thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định. thức thời Hiểu biết và thích nghi với thời thế. thực tiễn Hành động có kế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người. thực trạng Tình trạng có thật. thức uống Là bất cứ loại nước nào dùng để uống. thực vật Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp... thuê Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận. thúng Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng. thừng Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai. thưng Phần mười của đấu. thung "Thung lũng" nói tắt. thủng Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. thùng Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng. thung lũng Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi. thúng mủng Thúng và các đồ đựng tương tự nói chung. thuở Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa. thuốc Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. thước Từ cũ có nghĩa là mét. thuộc Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng. thuộc địa Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa. thước kẻ Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy. thuốc lá Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ.