Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thực sự
Có thực.
thực tế
Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.
thực thi
Thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.
thức thời
Hiểu biết và thích nghi với thời thế.
thực tiễn
Hành động có kế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người.
thực trạng
Tình trạng có thật.
thức uống
Là bất cứ loại nước nào dùng để uống.
thực vật
Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp...
thuê
Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.
thúng
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
thừng
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
thưng
Phần mười của đấu.
thung
"Thung lũng" nói tắt.
thủng
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
thùng
Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
thung lũng
Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.
thúng mủng
Thúng và các đồ đựng tương tự nói chung.
thuở
Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.
thuốc
Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.
thước
Từ cũ có nghĩa là mét.
thuộc
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
thuộc địa
Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.
thước kẻ
Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.
thuốc lá
Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ.