Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tan vỡ Ở trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng). tầng Loại buồng có chung một sân. tang Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp. tạng Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy. tàng Cũ kỹ. tảng Giả tảng (nói tắt). tặng Cho thêm. tăng Tấm vải bạt hoặc nylon dùng để căng làm mái che mưa nắng. tâng Nâng, tung lên (tâng quả cầu); cũng nói tâng bốc là khen quá lời. tâng bốc Nói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó. tang chế Phép tắc, quy tắc để tang. tảng lờ Vờ như không biết gì, không để tâm chú ý đến. tầng lớp Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. tàng tàng Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu. tang thương Khổ sở tiều tụy. tanh Vòng dây sắt trong mép lốp xe. tạnh Ngừng hoặc dứt hẳn. tảo Thực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục. tạo Làm ra. tao Lượt, lần. táo Táo bón (nói tắt). táo bạo Mạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm. tạo dựng Tạo nên, dựng nên (nói khái quát) tạo hình Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng...