Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trường đời
Xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.
trường học
Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.
trường hợp
Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.
trưởng phòng
Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng.
trưởng thành
Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ.
trường tồn
Tồn tại lâu dài, mãi mãi.
trượt
Hỏng thi.
trút
Đổ cho người khác.
trừu tượng
Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung.
truy
Đuổi theo.
truy đuổi
Đuổi theo ráo riết.
truyện
Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.
truyền
Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.
truyền đạt
Báo cho mọi người biết.
truyền miệng
Kể lại bằng lời từ người này sang người khác, không ghi chép.
truyền thông
Ngành học nghiên cứu các quá trình trao đổi thông tin.
truyền thống
Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
truyền thuyết
Truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.
truyện tranh
Một loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.
truyền tụng
Truyền cho nhau và ca ngợi.
từ
Chỉ một điểm mốc trong không gian.
tư
Gửi công văn.
tự
Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.
tú
"Tú tài" nói tắt.