Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
viếng thăm
Đến thăm hỏi.
viết
Vạch những đường nét tạo thành chữ.
viết đơn
Viết lá đơn để trình bày và xin điều gì đó.
viết lách
Viết (thường là viết văn; nói khái quát)
vịnh
Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó.
vĩnh cửu
Lâu dài, mãi mãi.
vinh quang
Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.
vĩnh viễn
Có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.
vịt
Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém.
vít
Lấp lại.
vớ
Níu lấy, tóm được.
vồ
Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ.
vo
Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
võ
Một hoạt động theo một hình thức nhất định nào đó để tự vệ hay chiến đấu không dùng "vũ" khí.
vỡ
Rời ra thành nhiều mảnh.
vó
Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa.
vờ
Đgt, trgt Làm ra vẻ như là thật.
vợ
Người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng.
vỗ
Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường.
vơ
Lấy nhanh cái gì, không cần chọn.
vở
Là tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó.
vô
Không, không có.
vò
Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối.
vỏ
Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.