Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gánh vác
Đảm nhận một công việc.
gào
Kêu to và dài.
gạo
Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.
gạo nếp
Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.
gạo tẻ
Gạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.
gào thét
Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn).
gặp
Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau.
gập
Gấp lại, làm cho cong hoặc xếp lại (gập sách, gập người).
gắp
Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng.
gấp
Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên.
gặp dịp
Được lúc thuận lợi.
gấp đôi
Dùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.
gấp gáp
Cần kíp, gấp nói chung.
gập ghềnh
Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh.
gặp gỡ
Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.
gấp khúc
Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.
gặp mặt
Hẹn hò, gặp gỡ những người quen.
gặp nhau
Là một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời.
gặp phải
Bị điều không may.
gặp thời
Được hoàn cảnh thuận lợi.
gạt
Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến.
gắt
Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh.
gặt
Cắt lúa chín để thu hoạch.
gạt bỏ
Không đếm xỉa đến.