Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gánh vác Đảm nhận một công việc. gào Kêu to và dài. gạo Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông. gạo nếp Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng. gạo tẻ Gạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp. gào thét Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn). gặp Giáp mặt nhau khi tình cờ tới gần nhau. gập Gấp lại, làm cho cong hoặc xếp lại (gập sách, gập người). gắp Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay cá đem nướng. gấp Có số lượng hoặc mức độ tăng bội lên. gặp dịp Được lúc thuận lợi. gấp đôi Dùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó. gấp gáp Cần kíp, gấp nói chung. gập ghềnh Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh. gặp gỡ Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật. gấp khúc Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng. gặp mặt Hẹn hò, gặp gỡ những người quen. gặp nhau Là một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời. gặp phải Bị điều không may. gặp thời Được hoàn cảnh thuận lợi. gạt Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến. gắt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh. gặt Cắt lúa chín để thu hoạch. gạt bỏ Không đếm xỉa đến.