Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gắt gỏng Dễ bực tức hay lúc nào cũng tức giận. gặt hái Gặt nói chung. gàu Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước. gấu Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh. gâu gâu Tiếng chó sủa. gấu ngựa Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, t... gấu trúc Loài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc. gãy Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn. gậy Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh. gây Làm cho nảy nở ra. gáy Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng. gay Găng, căng thẳng. gầy Ở trạng thái kém phát triển, không mập. gảy Bới và đảo lộn lên. gay cấn Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được. gây chuyện Gây ra cãi cọ, xích mích với người khác. gây dựng Vun đắp cho nên cơ sở. gầy đét Gầy như chỉ có da bọc lấy xương. gay gắt Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu. gây gổ Sinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng. gầy gò Gầy (nói khái quát). gay go Rất khó khăn. gây thù chuốc oán Gây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát). ghè Như Đập.