Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gắt gỏng
Dễ bực tức hay lúc nào cũng tức giận.
gặt hái
Gặt nói chung.
gàu
Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.
gấu
Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.
gâu gâu
Tiếng chó sủa.
gấu ngựa
Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, t...
gấu trúc
Loài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.
gãy
Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.
gậy
Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.
gây
Làm cho nảy nở ra.
gáy
Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.
gay
Găng, căng thẳng.
gầy
Ở trạng thái kém phát triển, không mập.
gảy
Bới và đảo lộn lên.
gay cấn
Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được.
gây chuyện
Gây ra cãi cọ, xích mích với người khác.
gây dựng
Vun đắp cho nên cơ sở.
gầy đét
Gầy như chỉ có da bọc lấy xương.
gay gắt
Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.
gây gổ
Sinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng.
gầy gò
Gầy (nói khái quát).
gay go
Rất khó khăn.
gây thù chuốc oán
Gây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
ghè
Như Đập.