Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ghế Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm. ghê Cảm thấy muốn rùng mình. ghẹ Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua. ghe Nhiều, lắm. ghẻ Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa. ghé Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào. ghế bành Ghế có lưng tựa và hai tay vịn. ghê gớm Đáng kinh sợ. ghế ngồi Ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm. ghê tởm Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần). ghen Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình. ghen ghét Ghen và ghét nói chung. ghen tị Khó chịu, tức tối khi thấy người khác hơn mình. ghen tức Vừa ghen vừa tức. ghen tuông Ghen, khó chịu khi nghĩ người mình yêu quý quan tâm đến người khác. ghềnh Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng. ghẹo Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ. ghép Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác. ghét Có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay. ghét bỏ Không ngó ngàng hỏi han gì. ghi Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. ghi âm Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại. ghi bàn Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng) ghi chép Viết lại điều mình nghe được, đọc được.