Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ghế
Dùng đũa cả đảo gạo khi nấu cơm.
ghê
Cảm thấy muốn rùng mình.
ghẹ
Loại cua biển vỏ trắng có hoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.
ghe
Nhiều, lắm.
ghẻ
Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa.
ghé
Tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào.
ghế bành
Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.
ghê gớm
Đáng kinh sợ.
ghế ngồi
Ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.
ghê tởm
Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).
ghen
Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình.
ghen ghét
Ghen và ghét nói chung.
ghen tị
Khó chịu, tức tối khi thấy người khác hơn mình.
ghen tức
Vừa ghen vừa tức.
ghen tuông
Ghen, khó chịu khi nghĩ người mình yêu quý quan tâm đến người khác.
ghềnh
Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
ghẹo
Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ.
ghép
Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.
ghét
Có tình cảm khó chịu khi phải tiếp xúc với một đối tượng nào đó, và thường thấy hài lòng khi đối tượng ấy gặp điều không hay.
ghét bỏ
Không ngó ngàng hỏi han gì.
ghi
Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy.
ghi âm
Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.
ghi bàn
Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)
ghi chép
Viết lại điều mình nghe được, đọc được.