Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

ghi chú Ghi lại và giải nghĩa. ghi công Là một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả. ghi danh Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v. ghi lòng Nhớ trong lòng. ghi nhớ Giữ mãi trong lòng. ghim Gài bằng. gi Tên gọi của tự mẫu J/j. gí Để sát vào. gì Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). gỉ Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá. giả Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy. giá Những gì phải bỏ ra cho một việc làm. giã Đâm bằng chày. gia Thêm vào một ít. già Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học. giá áo túi cơm Cái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém. gia bảo Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại. giá cả Giá hàng hoá nói chung. già cả Nhiều tuổi và đáng tôn kính. gia cầm Loài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v. gia chủ Người chủ nhà. gia cố Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng). gia công Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu. giả dạng Vờ, làm lơ.