Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ghi chú
Ghi lại và giải nghĩa.
ghi công
Là một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.
ghi danh
Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.
ghi lòng
Nhớ trong lòng.
ghi nhớ
Giữ mãi trong lòng.
ghim
Gài bằng.
gi
Tên gọi của tự mẫu J/j.
gí
Để sát vào.
gì
Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).
gỉ
Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.
giả
Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
giá
Những gì phải bỏ ra cho một việc làm.
giã
Đâm bằng chày.
gia
Thêm vào một ít.
già
Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
giá áo túi cơm
Cái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.
gia bảo
Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại.
giá cả
Giá hàng hoá nói chung.
già cả
Nhiều tuổi và đáng tôn kính.
gia cầm
Loài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.
gia chủ
Người chủ nhà.
gia cố
Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).
gia công
Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.
giả dạng
Vờ, làm lơ.