Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giả dối
Không đúng sự thật.
gia đình
Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
già giặn
Chắc chắn.
giá họa
Bao che để làm việc xấu.
giả mạo
Tạo ra một cái không thực để đánh lừa.
già mồm
Nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.
giả nhân giả nghĩa
Làm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa.
gia nhập
Tham gia vào một tổ chức.
giá như
Dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.
gia phong
Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.
gia sản
Toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.
giả sử
Từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.
gia súc
Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).
gia tăng
Nâng cao lên, thêm vào.
giả tạo
Một điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.
gia thất
Tổ chức gồm có vợ và chồng.
gia tiên
Tổ tiên một nhà.
gia tộc
Họ hàng.
giá trị
Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.
giá trị sử dụng
Công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.
gia vị
Thứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.
giả vờ
Làm giả cách.
giấc
Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục.
giặc
Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.