Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giả dối Không đúng sự thật. gia đình Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà. già giặn Chắc chắn. giá họa Bao che để làm việc xấu. giả mạo Tạo ra một cái không thực để đánh lừa. già mồm Nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ. giả nhân giả nghĩa Làm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa. gia nhập Tham gia vào một tổ chức. giá như Dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi. gia phong Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà. gia sản Toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình. giả sử Từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh. gia súc Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...). gia tăng Nâng cao lên, thêm vào. giả tạo Một điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật. gia thất Tổ chức gồm có vợ và chồng. gia tiên Tổ tiên một nhà. gia tộc Họ hàng. giá trị Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người. giá trị sử dụng Công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó. gia vị Thứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon. giả vờ Làm giả cách. giấc Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục. giặc Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.