Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giác
Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.
giặc cướp
Bọn bất lương cướp của, giết người.
giấc mơ
Lý tưởng mong thực hiện được.
giấc mộng
Lý tưởng mong thực hiện được.
giác ngộ
Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
giấc ngủ
Khoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.
giác quan
Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.
giải
Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu.
giãi bày
Tỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.
giai cấp
Những tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ...
giải đáp
Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.
giai đoạn
Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
giải nghĩa
Nói cho rõ nghĩa.
giải nhiệt
Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
giải pháp
^((xem từ nguyên 1)) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn.
giải phóng
Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.
giải quyết
Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.
giải thích
Làm cho hiểu rõ hơn.
giai thoại
Mẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.
giải trí
Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.
giăm
Cuống sậy cắm vào kèn để thổi.
giặm
Vá những rổ, rá có những nan hỏng.
giám
Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.
giấm
Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.