Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giác Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra. giặc cướp Bọn bất lương cướp của, giết người. giấc mơ Lý tưởng mong thực hiện được. giấc mộng Lý tưởng mong thực hiện được. giác ngộ Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí. giấc ngủ Khoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không. giác quan Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị. giải Làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu. giãi bày Tỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ. giai cấp Những tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ... giải đáp Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi. giai đoạn Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài. giải nghĩa Nói cho rõ nghĩa. giải nhiệt Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y. giải pháp ^((xem từ nguyên 1)) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn. giải phóng Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. giải quyết Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp. giải thích Làm cho hiểu rõ hơn. giai thoại Mẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật. giải trí Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều. giăm Cuống sậy cắm vào kèn để thổi. giặm Vá những rổ, rá có những nan hỏng. giám Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực. giấm Canh nấu với chất chua chua như khế, mẻ.