Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giam
Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động.
giẫm
Xéo lên trên.
giảm
Bớt đi, trái với tăng.
giam cầm
Nhốt giữ lại ở phòng kín.
giẫm đạp
Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát)
giảm giá
Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.
giam giữ
Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)
giảm thiểu
Giảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.
giàn
Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
gián
Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.
gian
Từng đơn vị căn nhà nhỏ.
giận
Bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.
giần
Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch.
giản
Tiện lợi và nhẹ nhàng.
giãn
Dãn ra, kéo ra cho rộng hoặc dài hơn.
giản dị
Đơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.
gian dối
Dối trá, không thật.
giận dỗi
Có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết.
giận dữ
Giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.
gián đoạn
Đứt khúc, không liên tiếp.
gian giảo
Dối trá, lừa lọc (nói khái quát)
giận hờn
Có điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phải biết.
gian khó
Những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)
gian khổ
Khó khăn và khổ sở.