Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giam Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. giẫm Xéo lên trên. giảm Bớt đi, trái với tăng. giam cầm Nhốt giữ lại ở phòng kín. giẫm đạp Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát) giảm giá Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước. giam giữ Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát) giảm thiểu Giảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể. giàn Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng. gián Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối. gian Từng đơn vị căn nhà nhỏ. giận Bực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình. giần Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch. giản Tiện lợi và nhẹ nhàng. giãn Dãn ra, kéo ra cho rộng hoặc dài hơn. giản dị Đơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống. gian dối Dối trá, không thật. giận dỗi Có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết. giận dữ Giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ. gián đoạn Đứt khúc, không liên tiếp. gian giảo Dối trá, lừa lọc (nói khái quát) giận hờn Có điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phải biết. gian khó Những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát) gian khổ Khó khăn và khổ sở.