Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gian lận Dối trá, lừa lọc. gian lao Khó khăn và vất vả. gian manh Gian xảo một cách đê tiện. gian nan Khó khăn khốn khổ. giần sàng Dụng cụ làm gạo nói chung. gian tham Dối trá và tham lam. gian thần Kẻ làm quan dối vua hại dân. gián tiếp Không trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác. gian trá Dối trá và lừa lọc. gian truân Khó khăn lận đận. gian xảo Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo. giằng Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc. giảng Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu. giáng Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn. giăng Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt. giang Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc. giảng hòa Ngừng việc tranh giành nhau. giang sơn Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước. giành Chiếm lấy bằng sức mạnh. giành lấy Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi. giáo Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm. giao Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau. giao chiến Nói quân đội hai bên đánh nhau. giáo chủ Người sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.