Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gian lận
Dối trá, lừa lọc.
gian lao
Khó khăn và vất vả.
gian manh
Gian xảo một cách đê tiện.
gian nan
Khó khăn khốn khổ.
giần sàng
Dụng cụ làm gạo nói chung.
gian tham
Dối trá và tham lam.
gian thần
Kẻ làm quan dối vua hại dân.
gián tiếp
Không trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.
gian trá
Dối trá và lừa lọc.
gian truân
Khó khăn lận đận.
gian xảo
Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
giằng
Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để làm cho vững chắc.
giảng
Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.
giáng
Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn.
giăng
Làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
giang
Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
giảng hòa
Ngừng việc tranh giành nhau.
giang sơn
Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.
giành
Chiếm lấy bằng sức mạnh.
giành lấy
Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi.
giáo
Võ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.
giao
Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
giao chiến
Nói quân đội hai bên đánh nhau.
giáo chủ
Người sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.