Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giao dịch Liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc) giao diện Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài. giáo dục Dạy bảo. giáo dục học Khoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy. giao hòa Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của giao hoà. giao hoán Trao đổi. giáo học Giáo viên tiểu học thời Pháp thuộc. giao liên Người làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch. giao phó Gửi và nhờ trông nom săn sóc. giao thiệp Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn. giao thoa Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu... giao thông Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở. giao thương Động từ chỉ hành động mua và bán. giao tiếp Tiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin. giáo viên Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương. giáp Đồ mặc có khả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận. giập Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép. giáp ranh Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát. giáp xác Động vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng. giặt Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng. giật Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn. giặt giũ Giặt (nói khái quát). giật mình Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra. giàu Có nhiều của, nhiều tài sản. Đồng nghĩa với giàu có.