Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giậu Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn. giấu Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được. giàu có Giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát). giấu giếm Giấu nói chung (thường là những điều không tốt). giấu kín Giấu đi một cách bí mật. giàu sang Có của và sang trọng. giấy Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dí... giãy Cựa quậy mạnh. giày Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. giây Rớt vào làm cho bẩn. giây phút Khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát) giấy tờ Giấy má việc công. giấy trắng mực đen Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được) giẻ Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây. gièm Đặt điều nói xấu người vắng mặt. gièm pha Đặt điều nói xấu người vắng mặt. giềng Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ... giếng Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch. giêng Tháng đầu tiên trong năm âm lịch. gieo Trút đổ cho người một sự việc không hay. gieo cấy Gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát). gieo rắc Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực). gieo trồng Gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát). giết Mổ thịt để ăn.