Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giậu
Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
giấu
Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.
giàu có
Giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).
giấu giếm
Giấu nói chung (thường là những điều không tốt).
giấu kín
Giấu đi một cách bí mật.
giàu sang
Có của và sang trọng.
giấy
Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dí...
giãy
Cựa quậy mạnh.
giày
Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra.
giây
Rớt vào làm cho bẩn.
giây phút
Khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát)
giấy tờ
Giấy má việc công.
giấy trắng mực đen
Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)
giẻ
Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây.
gièm
Đặt điều nói xấu người vắng mặt.
gièm pha
Đặt điều nói xấu người vắng mặt.
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ...
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
giêng
Tháng đầu tiên trong năm âm lịch.
gieo
Trút đổ cho người một sự việc không hay.
gieo cấy
Gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).
gieo rắc
Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực).
gieo trồng
Gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).
giết
Mổ thịt để ăn.