Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giết hại
Giết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.
giết người
Một hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.
giễu
Đùa bỡn, chế nhạo.
gìn giữ
Theo đúng, không làm sai.
gió
Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
giô
Lồi lên, gồ lên.
giò
Chân người (thtục).
giồ
Xô ra.
giỏ
Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
giỗ
Lễ kỷ niệm ngày chết.
giờ
Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.
giơ
Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
gió bấc
Gió mùa đông bắc, thổi về mùa đông, lạnh và khô.
gió bão
Gió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.
gió bụi
Gió thổi bụi bay.
giỗ chạp
Giỗ nói chung.
giỗ đầu
Ngày giỗ sau ngày chết một năm.
giờ đây
Trong lúc này.
giờ giấc
Thì giờ nhất định.
gió heo may
Gió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.
gió lào
Gió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.
gió may
Gió heo may (nói tắt).
gió mùa
Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.
gió mùa đông bắc
Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.