Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giờ ngọ
Giờ giữa trưa.
gió nồm
Gió mát và ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.
gió sương
Cuộc đời gian nan.
giồi
Xoa phấn trang điểm; đánh phấn.
giới
Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
giỏi
Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừn...
giội
Đổ, trút từ trên cao xuống.
giỏi giang
Có tài (nói khái quát).
giới hạn
Đường ngăn cách hai khu vực.
giới thiệu
Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì.
giới tính
Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).
giòn
Dễ vỡ, dễ gãy.
giòn tan
Dễ vỡ lắm.
giong
Đưa đi, dắt đi.
gióng
Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.
giồng
Trồng (cách nói cũ); cũng chỉ dải đất cao ven sông ở Nam Bộ.
giọng
Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
giống
Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
giông
Gặp cái gì dở rồi sinh ra rủi, theo mê tín.
giống cái
Một trong những dạng của danh từ, thường được dùng để chỉ các đối tượng, sinh vật hoặc khái niệm liên quan đến giới tính nữ hoặc các khái niệm phi giớ...
giống đực
Giới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).
giống hệt
Giống đến mức tưởng như chỉ là một.
giống má
Như giống nòi.
giống nhau
Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương...