Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giống như
Gần như là một, có nhiều điểm giống.
giống nòi
Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.
giọt
Nện, đập bằng búa.
giọt máu
Quan hệ ruột thịt.
giũ
Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào.
giữ
Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình.
giữ giàng
Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.
giữ gìn
Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.
giữ lại
Hành động giữ một cái gì đó lại.
giữ lời
Làm theo điều đã hứa.
giữ miệng
Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.
giữ mồm giữ miệng
Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.
giữ nguyên
Hành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ.
giữ vững
Hành động không thay đổi, kiên trì.
giũa
Mài bằng giũa.
giữa
Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.
giữa chừng
Giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.
giữa trời
Ở chỗ không có gì che bên trên.
giục
Bảo làm gấp rút.
giùm
Dựng qua loa, tạm thời.
giun
Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.
giun đất
Loài giun thân dài sống trong đất.
giương
Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.
giường
Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm.