Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giống như Gần như là một, có nhiều điểm giống. giống nòi Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc. giọt Nện, đập bằng búa. giọt máu Quan hệ ruột thịt. giũ Làm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào. giữ Có trong tay một vật mà mình chú ý không để rời khỏi mình. giữ giàng Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi. giữ gìn Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi. giữ lại Hành động giữ một cái gì đó lại. giữ lời Làm theo điều đã hứa. giữ miệng Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa. giữ mồm giữ miệng Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ. giữ nguyên Hành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ. giữ vững Hành động không thay đổi, kiên trì. giũa Mài bằng giũa. giữa Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề. giữa chừng Giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong. giữa trời Ở chỗ không có gì che bên trên. giục Bảo làm gấp rút. giùm Dựng qua loa, tạm thời. giun Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung. giun đất Loài giun thân dài sống trong đất. giương Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên. giường Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm.