Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giường nằm
Giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.
giúp
Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.
giúp đỡ
Giúp nói chung.
giúp ích
Làm một việc có lợi cho ai.
giúp sức
Tiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.
giúp việc
Làm đỡ một số việc.
gồ
Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.
gô
Trói chặt.
gõ
Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.
go
Vải dệt bằng chỉ xe săn.
gỗ
Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v...
gỡ
Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.
gò
Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì.
gò bó
Ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.
gỡ gạc
Gỡ nói chung, ngh. 4, 5.
gốc
Phần dưới cùng của thân cây.
góc
Xó nhà.
góc bẹt
Góc bằng 180⁰.
góc độ
Chỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.
gốc gác
Nguồn gốc, quê quán, dòng dõi của một người.
góc học tập
Nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.
góc nhọn
Góc nhỏ hơn góc vuông.
gốc phần
Quê nhà (cũ).
gốc rễ
Nguyên nhân sinh ra vật gì.