Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

giường nằm Giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi. giúp Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến. giúp đỡ Giúp nói chung. giúp ích Làm một việc có lợi cho ai. giúp sức Tiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào. giúp việc Làm đỡ một số việc. gồ Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường. gô Trói chặt. gõ Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ. go Vải dệt bằng chỉ xe săn. gỗ Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v... gỡ Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau. gò Tự ép mình ở một tư thế nhất định, không được tự nhiên, thoải mái, thường cong lưng lại, để tiện dùng sức tập trung vào một việc gì. gò bó Ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên. gỡ gạc Gỡ nói chung, ngh. 4, 5. gốc Phần dưới cùng của thân cây. góc Xó nhà. góc bẹt Góc bằng 180⁰. góc độ Chỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó. gốc gác Nguồn gốc, quê quán, dòng dõi của một người. góc học tập Nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà. góc nhọn Góc nhỏ hơn góc vuông. gốc phần Quê nhà (cũ). gốc rễ Nguyên nhân sinh ra vật gì.