Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gốc từ Phần chính của một từ, mang nghĩa cơ bản của từ. góc tù Góc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ. gọi Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại. gói Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. gợi Khêu ra, khơi ra. gỏi Món ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm. gối Nói tắt của đầu gối. gợi cảm Có tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người. gọi hồn Nói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ). gọi là Qua loa cho xong chuyện. gối xếp Thứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi. gợi ý Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó. gốm Đồ làm bằng đất nung. gom Đưa phần của mình vào với người khác. gớm Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ. gồm Có tất cả từ những bộ phận hợp thành. gòn Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối. gọn Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí. gợn Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng. gọn gàng Có vẻ gọn (nói khái quát). gọn nhẹ Gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì. gợn sóng Nổi lên những làn sóng nhỏ. gọng Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống. gông L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng...