Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gốc từ
Phần chính của một từ, mang nghĩa cơ bản của từ.
góc tù
Góc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
gọi
Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.
gói
Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.
gợi
Khêu ra, khơi ra.
gỏi
Món ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.
gối
Nói tắt của đầu gối.
gợi cảm
Có tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.
gọi hồn
Nói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ).
gọi là
Qua loa cho xong chuyện.
gối xếp
Thứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.
gợi ý
Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
gốm
Đồ làm bằng đất nung.
gom
Đưa phần của mình vào với người khác.
gớm
Từ chỉ sự chê bai, ghê sợ.
gồm
Có tất cả từ những bộ phận hợp thành.
gòn
Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối.
gọn
Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
gợn
Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.
gọn gàng
Có vẻ gọn (nói khái quát).
gọn nhẹ
Gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.
gợn sóng
Nổi lên những làn sóng nhỏ.
gọng
Bộ phận của một số đồ vật, cứng và dài, có thể giương lên cụp xuống.
gông
L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng...