Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gồng
Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại.
gông đeo cổ
Gái có chồng như gông đeo cổ.
gồng gánh
Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)
góp
Bỏ phần của mình vào một việc chung.
gộp
Hợp nhiều cái lại.
góp gió thành bão
Những cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.
góp phần
Góp một phần vào công việc nào đó.
góp sức
Tự mình phải tham gia vào một công việc chung.
góp ý
Góp ý kiến.
gót
Gót chân (nói tắt).
gọt
Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định.
gót chân
Phần cuối sau bàn chân.
gọt giũa
Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.
gửi
Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.
gửi gắm
Giao phó một cách thiết tha cho người thân.
gừng
Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.
guốc
Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.
gươm
Binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém.
gương
Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
gượng
Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không có khả năng, điều kiện thực hiện.
gương mặt
Vẻ mặt.
hạ
Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.
há
Mở miệng to ra.
hà
Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.