Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gồng Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại. gông đeo cổ Gái có chồng như gông đeo cổ. gồng gánh Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát) góp Bỏ phần của mình vào một việc chung. gộp Hợp nhiều cái lại. góp gió thành bão Những cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão. góp phần Góp một phần vào công việc nào đó. góp sức Tự mình phải tham gia vào một công việc chung. góp ý Góp ý kiến. gót Gót chân (nói tắt). gọt Cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định. gót chân Phần cuối sau bàn chân. gọt giũa Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn. gửi Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian. gửi gắm Giao phó một cách thiết tha cho người thân. gừng Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị. guốc Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang. gươm Binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém. gương Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng. gượng Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không có khả năng, điều kiện thực hiện. gương mặt Vẻ mặt. hạ Chuyển vị trí từ cao xuống thấp. há Mở miệng to ra. hà Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.