Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gàn
Khuyên người ta không nên làm điều gì.
gan bàn chân
Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người.
gắn bó
Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.
gan dạ
Bạo dạn và nhẫn nại.
gàn dở
Ương gàn và dở hơi.
gần đất xa trời
Ở vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.
gần đây
Trong thời gian không xa.
gần gũi
Có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình.
gắn kết
Gắn chặt với nhau, không thể tách rời.
gắn liền
Luôn luôn đi đôi với nhau.
gần như
Xém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.
gần xa
Gần cũng như xa, khắp mọi nơi.
gắng
Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
gàng
Quấn chỉ vào cái gàng.
găng
Căng quá.
gang
Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
gặng
Cố hỏi cho bằng được.
gắng gượng
Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.
gặng hỏi
Cố hỏi cho bằng được.
gang thép
Cứng cỏi cương quyết.
gánh
Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn.
ganh
Cố giành lấy phần hơn.
gánh chịu
Buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
ganh ghét
Thấy người hơn mình mà sinh ra ghét.