Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

9,989 kết quả trong 9,989 mục từ

gàn Khuyên người ta không nên làm điều gì. gan bàn chân Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người. gắn bó Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ. gan dạ Bạo dạn và nhẫn nại. gàn dở Ương gàn và dở hơi. gần đất xa trời Ở vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa. gần đây Trong thời gian không xa. gần gũi Có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình. gắn kết Gắn chặt với nhau, không thể tách rời. gắn liền Luôn luôn đi đôi với nhau. gần như Xém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật. gần xa Gần cũng như xa, khắp mọi nơi. gắng Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. gàng Quấn chỉ vào cái gàng. găng Căng quá. gang Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng. gặng Cố hỏi cho bằng được. gắng gượng Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi. gặng hỏi Cố hỏi cho bằng được. gang thép Cứng cỏi cương quyết. gánh Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn. ganh Cố giành lấy phần hơn. gánh chịu Buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình. ganh ghét Thấy người hơn mình mà sinh ra ghét.